Sưa răng nói khoét, trẹt môi ăn chùng

Direct English translation

With buck teeth, speak in a digging way; with thick lips, eat in a sagging way.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói quen nói năng chua ngoa, hay bới móc, đồng thời ăn uống tham lam, thiếu ý tứ. Thường dùng để chê trách người cách cư xử xấu cả trong lời nói lẫn hành vi.
English explanation
Refers to someone who speaks spitefully and picks at others while also eating greedily and without manners. It is used to criticize a person whose speech and behavior are both unpleasant.